phân giải

  1. đgt. Phân tích, giải thích cặn kẽ, lẽ thuyết phục để thấy được đúng sai, phải trái: phân giải phải trái cho hai anh em thấy lựa lời phân giải không thể phân giải được với chúng nó.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

phân giải
Cô giáo phân giải bài toán cho học sinh.